Cập nhật năm 2026 · Khu vực TP.HCM & lân cận

Báo giá xây nhà phần thô & trọn gói

Bảng giá minh bạch theo từng hạng mục, kèm danh mục vật tư cụ thể cho 3 gói thi công.

0 Năm kinh nghiệm
0 Khách hàng
0 Công trình
0 Độ chính xác (%)
Liên hệ ngay
Đơn giá xây nhà phần thô
3.500.000đ - 4.300.000đ
/ m² sàn · đã quy đổi diện tích
Đơn giá xây nhà trọn gói
5.050.000đ - 6.950.000đ
/ m² sàn · trọn gói chìa khóa trao tay

Báo giá thi công phần thô 2026

Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển trong nội thành, áp dụng cho nhà có diện tích > 60m²/sàn và tổng diện tích xây dựng > 250m².

Quy mô công trìnhĐơn giá (VNĐ/m²)
Xây dựng thô nhà cấp 43.450.000 – 3.800.000đ
Xây dựng thô nhà phố hiện đại3.500.000 – 3.900.000đ
Xây dựng thô nhà phố tân cổ điển3.800.000 – 4.100.000đ
Xây dựng thô biệt thự hiện đại3.900.000 – 4.200.000đ
Xây dựng thô biệt thự tân cổ điển3.950.000 – 4.250.000đ
Xây dựng thô biệt thự cổ điển4.000.000 – 4.300.000đ
Trường hợp cần khảo sát riêng:

Nhà trong ngõ hẻm, tổng diện tích < 250m², hoặc đường vào < 5m (xe tải không vào được) - vui lòng liên hệ Hotline 0909380283 để được khảo sát và báo giá cụ thể, miễn phí. Đơn giá còn phụ thuộc:

  • Gói thầu lựa chọn (gói trung bình hay gói khá).
  • Đường vận chuyển vào nhà (lý tưởng > 5m).
  • Diện tích > 60m² và tổng diện tích xây dựng > 250m².

Báo giá xây nhà trọn gói chi tiết 2026

Trọn gói chìa khóa trao tay: từ xin phép xây dựng, thiết kế, thi công phần thô đến hoàn thiện và bàn giao.

Xin giấy phép xây dựng

Hỗ trợ trọn bộ hồ sơ pháp lý.

Thiết kế kiến trúc, kết cấu, MEP

Bản vẽ đầy đủ trước thi công.

Dự toán chi phí xây nhà

Bóc tách minh bạch từng hạng mục.

Xây dựng phần thô

Đúng kỹ thuật, đúng tiến độ.

Hoàn thiện nhà đã xây thô

Sơn, ốp lát, lắp đặt thiết bị.

Nghiệm thu & bàn giao

Bảo hành công trình sau bàn giao.

Gói xây dựngĐơn giá trọn gói (VNĐ/m²)
Nhà phố 1 mặt tiền - Gói trung bình5.050.000 – 5.400.000đ
Nhà phố 2 mặt tiền - Gói trung bình5.150.000 – 5.500.000đ
Nhà phố 1 mặt tiền - Gói trung bình khá5.550.000 – 5.750.000đ
Nhà phố 2 mặt tiền - Gói trung bình khá5.600.000 – 5.850.000đ
Nhà phố tân cổ điển - Gói trung bình khá5.650.000 – 5.950.000đ
Nhà phố 1 mặt tiền - Gói khá +6.050.000 – 6.650.000đ
Nhà phố 2 mặt tiền - Gói khá +6.150.000 – 6.750.000đ
Nhà phố tân cổ điển - Gói khá +6.250.000 – 6.850.000đ
Biệt thự tân cổ điển - Gói khá +6.350.000 – 6.950.000đ
Lưu ý về đơn giá trọn gói:
  • Đơn giá tính theo m² có độ chính xác ~95%.
  • Áp dụng cho nhà có diện tích > 60m²/sàn và tổng diện tích xây dựng > 250m².
  • Áp dụng cho công trình có đường vận chuyển > 5m (xe 6m³ ra vào mặt bằng thuận lợi).
  • Chi phí xây nhà chưa bao gồm thuế VAT.

Cách tính chi phí xây nhà theo m² sàn

Áp dụng phổ biến cho nhà ở dân dụng. Tổng chi phí phụ thuộc vào diện tích, đơn giá, mức độ khó và vị trí công trình.

Tổng chi phí xây dựng
=
Tổng diện tích xây dựng
×
Đơn giá xây dựng / m²
×
Mức độ khó
×
Vị trí công trình
01
Diện tích xây dựng

Tính theo m² và quy mô ngôi nhà (đã quy đổi các hạng mục).

02
Đơn giá xây dựng

Khoảng 3.450.000 - 6.950.000đ/m² tùy gói và mức hoàn thiện.

03
Mức độ khó

Phụ thuộc kết cấu · kiến trúc · điều kiện thi công.

04
Vị trí công trình

Nông thôn · đô thị · mặt ngõ · mặt đường lớn.

Công cụ ước tính nhanh

Nhập tổng diện tích sàn đã quy đổi và chọn gói thi công để xem ngay khoảng chi phí dự kiến. Kết quả mang tính tham khảo.

Phần thô
Trọn gói
Chi phí dự kiến
0 đ

* Chưa bao gồm thuế VAT. Liên hệ Hotline để được khảo sát và báo giá chính xác.

Hệ số tính diện tích áp dụng trong thi công

Áp dụng cho từng hạng mục công trình - minh bạch, chính xác, hiệu quả.

1

Khu vực Hầm

Tầng hầm sâu 1,0 - dưới 1,3m

so với Code vỉa hè

150%

Tầng hầm sâu 1,3 - dưới 1,7m

so với Code vỉa hè

170%

Tầng hầm sâu 1,7 - dưới 2,0m

so với Code vỉa hè

200%

Tầng hầm sâu từ 2,0m trở lên

so với Code vỉa hè

220%

Hầm có diện tích sử dụng < 80m²

cộng thêm vào hệ số ở trên

+20%
2

Khu vực Móng

% diện tích tầng trệt

Phần móng công trình thi công móng đơn

30%

Phần móng công trình thi công móng cọc

40%

Phần móng công trình thi công móng băng

50%

Móng băng có đổ bê tông cốt thép nền trệt

70%

Móng cọc có đổ BTCT nền trệt

60%

Móng bè hoặc móng 2 phương

60%
3

Khu vực Chính

Phần diện tích có mái che

trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, 3...; sân thượng có mái che

100%

Phần diện tích không mái che

trừ sân trước/sau; sân thượng không mái che, sân phơi...

50%

Sân trước và sân sau

nếu diện tích lớn có thể xem xét lại hệ số

70%

Ô trống trong nhà, mỗi sàn diện tích < 8m²

100%

Ô trống trong nhà, mỗi sàn diện tích > 8m²

50%

Khu vực cầu thang

100%
4

Khu vực Mái

Mái bê tông cốt thép

50%

Mái TOLE

toàn bộ xà gồ sắt hộp + tole lợp; tính theo mặt nghiêng

30%

Mái ngói kèo sắt

toàn bộ hệ khung kèo + ngói lợp; tính theo mặt nghiêng

70%

Mái ngói BTCT

hệ rito + ngói lợp; tính theo mặt nghiêng

100%

Bảng vật liệu xây dựng phần thô

Danh mục vật tư chuẩn sử dụng cho phần thô, từ thương hiệu uy tín trên thị trường.

1 Thép xây dựng

Thép xây dựng

Thép Việt Nhật

2 Xi măng đổ bê tông

Xi măng đổ bê tông

INSEE (Holcim) đa dụng

3 Xi măng xây tô

Xi măng xây tô

Hà Tiên / INSEE

4 Bê tông

Bê tông

Thương phẩm / trộn tay M250

5 Cát bê tông

Cát bê tông

Cát sạch hạt lớn

6 Cát xây tường

Cát xây tường

Cát sạch hạt lớn

7 Cát tô trát tường

Cát tô trát tường

Cát hạt trung sàng sạch

8 Đá 1x2, 4x6

Đá 1x2, 4x6

Đá xanh Đồng Nai

9 Gạch đinh, gạch ống

Gạch đinh, gạch ống

Gạch Tuynel Bình Dương

10 Dây cáp điện

Dây cáp điện

Cáp Cadivi

11 Cáp tivi, cáp mạng

Cáp tivi, cáp mạng

Sino, Panasonic

12 Hóa chất chống thấm

Hóa chất chống thấm

Kova - CT-11A / Sika

13 Ống nước nóng âm tường

Ống nước nóng âm tường

Vesbo

14 Đế âm tường, ống luồn dây

Đế âm tường, ống luồn dây

Sino, Panasonic

15 Ống nước cấp, thoát âm tường

Ống nước cấp, thoát âm tường

Ống nhựa Bình Minh

Vật tư hoàn thiện theo 3 gói

So sánh vật tư & đơn giá hoàn thiện giữa các gói. Chọn từng hạng mục bên dưới để xem chi tiết.

Gói trung bình
Gói trung bình khá
Gói khá +
Hạng mụcTrung bìnhTrung bình kháKhá +
Sơn nước nội thấtMaxiliteJotunDulux
Sơn nước ngoại thấtJotunJotunDulux
Sơn lót mặt tiềnMaxiliteJotunDulux
MatitViệt MỹJotunJotun
Sơn dầu, sơn chống gỉExpoJotunJotun
Hạng mụcTrung bìnhTrung bình kháKhá +
Công tắc, ổ cắm điệnSinoSinoPanasonic
Đèn phòng khách / ngủ / bếpPhilips 550k/phòngPhilips 850k/phòngPhilips 1.300k/phòng
Đèn nhà vệ sinhPhilips 180k/phòngPhilips 350k/phòngPhilips 500k/phòng
Đèn trang trí phòng khách650k/phòng1.250k/phòng
Đèn ban công160k/phòng380k/phòng850k/phòng
Đèn cầu thang180k/phòng380k/phòng650k/phòng
Đèn ngủ490k/phòng1.000k/phòng
Hạng mụcTrung bìnhTrung bình kháKhá +
Bồn cầu vệ sinhINAX 1.800k/bộINAX, TOTO 3.200k/bộINAX, TOTO 5.600k/bộ
Lavabo rửa mặtINAX 650k/bộINAX, TOTO 900k/bộINAX, TOTO 1.220k/bộ
Phụ kiện lavabo750k/bộ1.100k/bộ2.500k/bộ
Vòi rửa lavaboINAX 750k/bộINAX 1.350k/bộINAX 2.200k/bộ
Vòi sen tắmINAX 560k/bộINAX 1.350k/bộINAX 2.650k/bộ
Vòi xịt vệ sinhINAX 250k/bộINAX 250k/bộINAX 350k/bộ
Gương soi nhà vệ sinh190k/bộ290k/bộ350k/bộ
Phụ kiện 7 món vệ sinhINAX 70kINAX 120kINAX 200k
Máy bơm nướcPanasonic 1.250k/cáiPanasonic 1.250k/cáiPanasonic 1.250k/cái
Bồn nướcĐại Thành 1000LĐại Thành 1000LĐại Thành 1000L
Hạng mụcTrung bìnhTrung bình kháKhá +
Đá cầu thangHoa cương đen Ba GianHoa cương đen Huế1.400k/m²
Tay vịn cầu thangCẩm xe 48×8cm · 400k/mdCẩm xe 58×8cm · 400k/mdB&Cẩm · 400k/md
Trụ đỡ ba cầu thang (1 cái)Gỗ sồi 1.800k/cáiGỗ sồi 1.800k/cáiGỗ sồi 2.800k/cái
Lan can cầu thangSắt 450k/mdKính cường lực, trụ INOXKính cường lực, trụ INOX
Ô lấy sáng & giếng trờiKhung sắt hộp + polycarbonateKhung sắt hộp + kính 8mmKhung sắt hộp + kính 8mm
Hạng mụcTrung bìnhTrung bình kháKhá +
Gạch lát nền nhà175k/m²220k/m²300k/m²
Gạch lát nền WC & ban công135k/m²135k/m²200k/m²
Gạch ốp tường WC160k/m²190k/m²220k/m²
Gạch len tườngCắt cùng loại gạch nền, cao 12cm – 14cmCắt cùng loại gạch nền, cao 12cm – 14cmCắt cùng loại gạch nền, cao 12cm – 14cm

Vật liệu cửa

  • Cửa sắt hộp
  • Cửa nhựa lõi thép
  • Cửa nhôm Xingfa
  • Cửa MDF/HDF
  • Cửa cẩm xe.

Cửa chính & cửa sổ

  • Khung bao sắt hộp / nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm tùy gói.

Cửa phòng ngủ

  • Gỗ MDF, khóa tròn / khóa gạt nắm xoay.
Hạng mụcTrung bìnhTrung bình kháKhá +
Khung xương trần trang tríToàn ChâuVĩnh TườngVĩnh Tường

Lưu ý: Bảng giá vật tư hoàn thiện mang tính tham khảo. Trong quá trình thi công, nếu Quý khách muốn thay đổi chất lượng vật tư, phần chênh lệch sẽ được tính tăng/giảm minh bạch theo mặt bằng giá chung trên thị trường.

Các hạng mục thi công cơ bản

Phạm vi công việc trong gói xây nhà trọn gói, từ móng đến nghiệm thu bàn giao.

Phần móng

Đào đất, ép cọc (nếu có), đổ bê tông móng, giằng móng, đà kiềng...

Phần thân

Xây tường, đổ cột, dầm, sàn, cầu thang... theo hồ sơ thiết kế.

Phần mái

Thi công mái, chống thấm, thoát nước mái.

Hệ thống điện nước

Điện âm tường, cấp thoát nước... theo bản vẽ.

Hoàn thiện

Ốp lát, sơn bả, lắp đặt thiết bị điện nước, cửa, thiết bị vệ sinh...

Nghiệm thu & bàn giao

Nghiệm thu công trình, vệ sinh, bàn giao và bảo hành.

Chính sách bảo hành

Bảo hành dài hạn theo từng hạng mục và đồng hành cùng khách hàng sau bàn giao.

20 năm

Kết cấu

10 năm

Chống thấm

01 năm

Hoàn thiện

12 điều cam kết khi xây dựng nhà

1

Không bán thầu, không giao khoán, không sang nhượng cho đơn vị khác.

2

Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao, nhiều năm kinh nghiệm.

3

Đơn giá thể hiện rõ ràng từng hạng mục, không ẩn phí.

4

Hợp đồng thể hiện rõ trách nhiệm hai bên và cam kết với khách hàng.

5

Giám sát công trình là đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư, cô thầu thi công.

6

Không phát sinh chi phí (trừ khi chủ đầu tư yêu cầu thêm ngoài hợp đồng).

7

Sử dụng vật liệu đạt chuẩn, chất lượng tốt.

8

Thi công nhanh chóng, đúng kỹ thuật, đúng tiến độ.

9

Đảm bảo chất lượng công trình, an toàn lao động.

10

Đảm bảo an ninh, trật tự, tránh ảnh hưởng hàng xóm xung quanh.

11

Đội ngũ thi công lễ phép, hỗ trợ nhiệt tình.

12

Vệ sinh công trình sạch sẽ sau mỗi ngày làm việc.

Bắt đầu dự án cùng Gia Bảo Group

Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đồng hành cùng bạn trong mọi dự án kiến trúc và xây dựng