Báo giá xây nhà phần thô & trọn gói
Bảng giá minh bạch theo từng hạng mục, kèm danh mục vật tư cụ thể cho 3 gói thi công.
Báo giá thi công phần thô 2026
Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển trong nội thành, áp dụng cho nhà có diện tích > 60m²/sàn và tổng diện tích xây dựng > 250m².
| Quy mô công trình | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Xây dựng thô nhà cấp 4 | 3.450.000 – 3.800.000đ |
| Xây dựng thô nhà phố hiện đại | 3.500.000 – 3.900.000đ |
| Xây dựng thô nhà phố tân cổ điển | 3.800.000 – 4.100.000đ |
| Xây dựng thô biệt thự hiện đại | 3.900.000 – 4.200.000đ |
| Xây dựng thô biệt thự tân cổ điển | 3.950.000 – 4.250.000đ |
| Xây dựng thô biệt thự cổ điển | 4.000.000 – 4.300.000đ |
Nhà trong ngõ hẻm, tổng diện tích < 250m², hoặc đường vào < 5m (xe tải không vào được) - vui lòng liên hệ Hotline 0909380283 để được khảo sát và báo giá cụ thể, miễn phí. Đơn giá còn phụ thuộc:
- Gói thầu lựa chọn (gói trung bình hay gói khá).
- Đường vận chuyển vào nhà (lý tưởng > 5m).
- Diện tích > 60m² và tổng diện tích xây dựng > 250m².
Báo giá xây nhà trọn gói chi tiết 2026
Trọn gói chìa khóa trao tay: từ xin phép xây dựng, thiết kế, thi công phần thô đến hoàn thiện và bàn giao.
Hỗ trợ trọn bộ hồ sơ pháp lý.
Bản vẽ đầy đủ trước thi công.
Bóc tách minh bạch từng hạng mục.
Đúng kỹ thuật, đúng tiến độ.
Sơn, ốp lát, lắp đặt thiết bị.
Bảo hành công trình sau bàn giao.
| Gói xây dựng | Đơn giá trọn gói (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Nhà phố 1 mặt tiền - Gói trung bình | 5.050.000 – 5.400.000đ |
| Nhà phố 2 mặt tiền - Gói trung bình | 5.150.000 – 5.500.000đ |
| Nhà phố 1 mặt tiền - Gói trung bình khá | 5.550.000 – 5.750.000đ |
| Nhà phố 2 mặt tiền - Gói trung bình khá | 5.600.000 – 5.850.000đ |
| Nhà phố tân cổ điển - Gói trung bình khá | 5.650.000 – 5.950.000đ |
| Nhà phố 1 mặt tiền - Gói khá + | 6.050.000 – 6.650.000đ |
| Nhà phố 2 mặt tiền - Gói khá + | 6.150.000 – 6.750.000đ |
| Nhà phố tân cổ điển - Gói khá + | 6.250.000 – 6.850.000đ |
| Biệt thự tân cổ điển - Gói khá + | 6.350.000 – 6.950.000đ |
- Đơn giá tính theo m² có độ chính xác ~95%.
- Áp dụng cho nhà có diện tích > 60m²/sàn và tổng diện tích xây dựng > 250m².
- Áp dụng cho công trình có đường vận chuyển > 5m (xe 6m³ ra vào mặt bằng thuận lợi).
- Chi phí xây nhà chưa bao gồm thuế VAT.
Cách tính chi phí xây nhà theo m² sàn
Áp dụng phổ biến cho nhà ở dân dụng. Tổng chi phí phụ thuộc vào diện tích, đơn giá, mức độ khó và vị trí công trình.
Tính theo m² và quy mô ngôi nhà (đã quy đổi các hạng mục).
Khoảng 3.450.000 - 6.950.000đ/m² tùy gói và mức hoàn thiện.
Phụ thuộc kết cấu · kiến trúc · điều kiện thi công.
Nông thôn · đô thị · mặt ngõ · mặt đường lớn.
Công cụ ước tính nhanh
Nhập tổng diện tích sàn đã quy đổi và chọn gói thi công để xem ngay khoảng chi phí dự kiến. Kết quả mang tính tham khảo.
* Chưa bao gồm thuế VAT. Liên hệ Hotline để được khảo sát và báo giá chính xác.
Hệ số tính diện tích áp dụng trong thi công
Áp dụng cho từng hạng mục công trình - minh bạch, chính xác, hiệu quả.
Khu vực Hầm
Tầng hầm sâu 1,0 - dưới 1,3m
so với Code vỉa hè
Tầng hầm sâu 1,3 - dưới 1,7m
so với Code vỉa hè
Tầng hầm sâu 1,7 - dưới 2,0m
so với Code vỉa hè
Tầng hầm sâu từ 2,0m trở lên
so với Code vỉa hè
Hầm có diện tích sử dụng < 80m²
cộng thêm vào hệ số ở trên
Khu vực Móng
Phần móng công trình thi công móng đơn
Phần móng công trình thi công móng cọc
Phần móng công trình thi công móng băng
Móng băng có đổ bê tông cốt thép nền trệt
Móng cọc có đổ BTCT nền trệt
Móng bè hoặc móng 2 phương
Khu vực Chính
Phần diện tích có mái che
trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, 3...; sân thượng có mái che
Phần diện tích không mái che
trừ sân trước/sau; sân thượng không mái che, sân phơi...
Sân trước và sân sau
nếu diện tích lớn có thể xem xét lại hệ số
Ô trống trong nhà, mỗi sàn diện tích < 8m²
Ô trống trong nhà, mỗi sàn diện tích > 8m²
Khu vực cầu thang
Khu vực Mái
Mái bê tông cốt thép
Mái TOLE
toàn bộ xà gồ sắt hộp + tole lợp; tính theo mặt nghiêng
Mái ngói kèo sắt
toàn bộ hệ khung kèo + ngói lợp; tính theo mặt nghiêng
Mái ngói BTCT
hệ rito + ngói lợp; tính theo mặt nghiêng
Bảng vật liệu xây dựng phần thô
Danh mục vật tư chuẩn sử dụng cho phần thô, từ thương hiệu uy tín trên thị trường.
Thép xây dựng
Thép Việt Nhật
Xi măng đổ bê tông
INSEE (Holcim) đa dụng
Xi măng xây tô
Hà Tiên / INSEE
Bê tông
Thương phẩm / trộn tay M250
Cát bê tông
Cát sạch hạt lớn
Cát xây tường
Cát sạch hạt lớn
Cát tô trát tường
Cát hạt trung sàng sạch
Đá 1x2, 4x6
Đá xanh Đồng Nai
Gạch đinh, gạch ống
Gạch Tuynel Bình Dương
Dây cáp điện
Cáp Cadivi
Cáp tivi, cáp mạng
Sino, Panasonic
Hóa chất chống thấm
Kova - CT-11A / Sika
Ống nước nóng âm tường
Vesbo
Đế âm tường, ống luồn dây
Sino, Panasonic
Ống nước cấp, thoát âm tường
Ống nhựa Bình Minh
Vật tư hoàn thiện theo 3 gói
So sánh vật tư & đơn giá hoàn thiện giữa các gói. Chọn từng hạng mục bên dưới để xem chi tiết.
| Hạng mục | Trung bình | Trung bình khá | Khá + ★ |
|---|---|---|---|
| Sơn nước nội thất | Maxilite | Jotun | Dulux |
| Sơn nước ngoại thất | Jotun | Jotun | Dulux |
| Sơn lót mặt tiền | Maxilite | Jotun | Dulux |
| Matit | Việt Mỹ | Jotun | Jotun |
| Sơn dầu, sơn chống gỉ | Expo | Jotun | Jotun |
| Hạng mục | Trung bình | Trung bình khá | Khá + ★ |
|---|---|---|---|
| Công tắc, ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic |
| Đèn phòng khách / ngủ / bếp | Philips 550k/phòng | Philips 850k/phòng | Philips 1.300k/phòng |
| Đèn nhà vệ sinh | Philips 180k/phòng | Philips 350k/phòng | Philips 500k/phòng |
| Đèn trang trí phòng khách | — | 650k/phòng | 1.250k/phòng |
| Đèn ban công | 160k/phòng | 380k/phòng | 850k/phòng |
| Đèn cầu thang | 180k/phòng | 380k/phòng | 650k/phòng |
| Đèn ngủ | — | 490k/phòng | 1.000k/phòng |
| Hạng mục | Trung bình | Trung bình khá | Khá + ★ |
|---|---|---|---|
| Bồn cầu vệ sinh | INAX 1.800k/bộ | INAX, TOTO 3.200k/bộ | INAX, TOTO 5.600k/bộ |
| Lavabo rửa mặt | INAX 650k/bộ | INAX, TOTO 900k/bộ | INAX, TOTO 1.220k/bộ |
| Phụ kiện lavabo | 750k/bộ | 1.100k/bộ | 2.500k/bộ |
| Vòi rửa lavabo | INAX 750k/bộ | INAX 1.350k/bộ | INAX 2.200k/bộ |
| Vòi sen tắm | INAX 560k/bộ | INAX 1.350k/bộ | INAX 2.650k/bộ |
| Vòi xịt vệ sinh | INAX 250k/bộ | INAX 250k/bộ | INAX 350k/bộ |
| Gương soi nhà vệ sinh | 190k/bộ | 290k/bộ | 350k/bộ |
| Phụ kiện 7 món vệ sinh | INAX 70k | INAX 120k | INAX 200k |
| Máy bơm nước | Panasonic 1.250k/cái | Panasonic 1.250k/cái | Panasonic 1.250k/cái |
| Bồn nước | Đại Thành 1000L | Đại Thành 1000L | Đại Thành 1000L |
| Hạng mục | Trung bình | Trung bình khá | Khá + ★ |
|---|---|---|---|
| Đá cầu thang | Hoa cương đen Ba Gian | Hoa cương đen Huế | 1.400k/m² |
| Tay vịn cầu thang | Cẩm xe 48×8cm · 400k/md | Cẩm xe 58×8cm · 400k/md | B&Cẩm · 400k/md |
| Trụ đỡ ba cầu thang (1 cái) | Gỗ sồi 1.800k/cái | Gỗ sồi 1.800k/cái | Gỗ sồi 2.800k/cái |
| Lan can cầu thang | Sắt 450k/md | Kính cường lực, trụ INOX | Kính cường lực, trụ INOX |
| Ô lấy sáng & giếng trời | Khung sắt hộp + polycarbonate | Khung sắt hộp + kính 8mm | Khung sắt hộp + kính 8mm |
| Hạng mục | Trung bình | Trung bình khá | Khá + ★ |
|---|---|---|---|
| Gạch lát nền nhà | 175k/m² | 220k/m² | 300k/m² |
| Gạch lát nền WC & ban công | 135k/m² | 135k/m² | 200k/m² |
| Gạch ốp tường WC | 160k/m² | 190k/m² | 220k/m² |
| Gạch len tường | Cắt cùng loại gạch nền, cao 12cm – 14cm | Cắt cùng loại gạch nền, cao 12cm – 14cm | Cắt cùng loại gạch nền, cao 12cm – 14cm |
Vật liệu cửa
- Cửa sắt hộp
- Cửa nhựa lõi thép
- Cửa nhôm Xingfa
- Cửa MDF/HDF
- Cửa cẩm xe.
Cửa chính & cửa sổ
- Khung bao sắt hộp / nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm tùy gói.
Cửa phòng ngủ
- Gỗ MDF, khóa tròn / khóa gạt nắm xoay.
| Hạng mục | Trung bình | Trung bình khá | Khá + ★ |
|---|---|---|---|
| Khung xương trần trang trí | Toàn Châu | Vĩnh Tường | Vĩnh Tường |
Lưu ý: Bảng giá vật tư hoàn thiện mang tính tham khảo. Trong quá trình thi công, nếu Quý khách muốn thay đổi chất lượng vật tư, phần chênh lệch sẽ được tính tăng/giảm minh bạch theo mặt bằng giá chung trên thị trường.
Các hạng mục thi công cơ bản
Phạm vi công việc trong gói xây nhà trọn gói, từ móng đến nghiệm thu bàn giao.
Phần móng
Đào đất, ép cọc (nếu có), đổ bê tông móng, giằng móng, đà kiềng...
Phần thân
Xây tường, đổ cột, dầm, sàn, cầu thang... theo hồ sơ thiết kế.
Phần mái
Thi công mái, chống thấm, thoát nước mái.
Hệ thống điện nước
Điện âm tường, cấp thoát nước... theo bản vẽ.
Hoàn thiện
Ốp lát, sơn bả, lắp đặt thiết bị điện nước, cửa, thiết bị vệ sinh...
Nghiệm thu & bàn giao
Nghiệm thu công trình, vệ sinh, bàn giao và bảo hành.
Chính sách bảo hành
Bảo hành dài hạn theo từng hạng mục và đồng hành cùng khách hàng sau bàn giao.
Kết cấu
Chống thấm
Hoàn thiện
12 điều cam kết khi xây dựng nhà
Không bán thầu, không giao khoán, không sang nhượng cho đơn vị khác.
Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao, nhiều năm kinh nghiệm.
Đơn giá thể hiện rõ ràng từng hạng mục, không ẩn phí.
Hợp đồng thể hiện rõ trách nhiệm hai bên và cam kết với khách hàng.
Giám sát công trình là đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư, cô thầu thi công.
Không phát sinh chi phí (trừ khi chủ đầu tư yêu cầu thêm ngoài hợp đồng).
Sử dụng vật liệu đạt chuẩn, chất lượng tốt.
Thi công nhanh chóng, đúng kỹ thuật, đúng tiến độ.
Đảm bảo chất lượng công trình, an toàn lao động.
Đảm bảo an ninh, trật tự, tránh ảnh hưởng hàng xóm xung quanh.
Đội ngũ thi công lễ phép, hỗ trợ nhiệt tình.
Vệ sinh công trình sạch sẽ sau mỗi ngày làm việc.
Bắt đầu dự án cùng Gia Bảo Group
Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đồng hành cùng bạn trong mọi dự án kiến trúc và xây dựng